Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM

Kí hiệu trường: DTM

Loại hình đào tạo: công lập

Địa chỉ : 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình

SĐT liên hệ: (08) 3991 6415 – 3844 3006

Website: www.hcmurme.vn

Đối tượng tuyển sinh : Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Phạm vi tuyển sinh: Xét tuyển thí sinh trong phạm vi cả nước

Phương thức tuyển sinh: xét tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã môn xét tuyển Chỉ tiêu TS Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Sinh học – Hóa học Toán – Vật lý – Sinh học A00
A01
B00
A02
2 Quản lý đất đai 52850103 Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Sinh học – Hóa học Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn A00
A01
B00
D01
3 Quản trị kinh doanh 52340101 Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Sinh học – Hóa học Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn A00
A01
B00
D01
4 Địa chất học 52440201 Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Sinh học – Hóa học Toán – Vật lý – Sinh học A00
A01
B00
A02
5 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 52440221 Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Sinh học – Hóa học Toán – Vật lý – Sinh học A00
A01
B00
A02
6 Khí tượng học 52440221 Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Sinh học – Hóa học Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn A00
A01
B00
D01
7 Thủy văn 52440224 Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Sinh học – Hóa học Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn A00
A01
B00
D01
8 Công nghệ thông tin 52480201 Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Sinh học – Hóa học Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn A00
A01
B00
D01
9 Cấp thoát nước 52110104 Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Sinh học – Hóa học Toán – Vật lý – Sinh học A00
A01
B00
A02
10 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 52850102 Toán – Vật lý – Hóa học Toán – Vật lý – Tiếng Anh Toán – Sinh học – Hóa học Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn A00
A01
B00
D01

Quy chế tuyển sinh, điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

– Phương thức 1: thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

– Phương thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn của 6 học kỳ (toàn khóa Trung học phổ thông), thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành thí sinh đăng ký xét tuyển phải đạt 18,00 điểm trở lên đối với hệ đại học chính quy.

Chính sách ưu tiên:

Trường thực hiện chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo Điều 7, Thông tư 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trường dành tối đa 5% chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành để xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

Chính sách học phí:

Theo lộ trình học phí của Nghị định số: 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

Cơ sở vật chất:

Tổng diện tích đất của trường: chưa có thông tin

Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: chưa có thông tin

Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): chưa có thông tin

Môi trường học tập:

Cơ hội việc làm:

Đăng ký online:

Nguồn: Tổng hợp

Việc làm Sinh viên

Danh sách trường Xét học bạ

Danh sách trường Xét học bạ

Trường Đại học Thành Đô

Xét học bạ vào Đại học

Xét học bạ vào Đại học

Thông báo tuyển sinh

Bài viết liên quan

Hướng nghiệp chọn nghề