Danh sách các trường xét tuyển Đại học bằng học bạ THPT năm 2018

Xét tuyển Đại học bằng học bạ là xét tuyển dựa trên kết quả học tập ghi trong học bạ THPT giúp thí sinh có nhiều cơ hội học đại học.


Năm học 2018, Trường Đại học Thành Đô (Mã trường: TDD) tuyển sinh 1.750 chỉ tiêu Đại học chính quy với 11 ngành đào tạo, 160 chỉ tiêu Cao đẳng chính quy với 04 ngành đào tạo. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018 và xét tuyển đại học bằng học bạ THPT cho tất cả các ngành Đào tạo. => Đăng ký tại đây <=


Danh sách 97 trường Đại học Xét tuyển Đại học bằng học bạ trên toàn Quốc

TT Tên trường Học kỳ xét tuyển Điểm xét tuyển % xét tuyển Môn xét tuyển
1 ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ Học bạ THPT, Lớp 12, 3 năm lớp 10, 11, kỳ 1 lớp 12

 

6.0 điểm hệ Đại học; 5.5 điểm hệ Cao đẳng 65% Điểm trung bình các môn xét tuyển, Hỗ trợ 100% học phí toàn khóa học
2 Đại học Phan  Thiết 6 học kỳ 6.0 điểm hệ Đại học; 5.5 điểm hệ Cao đẳng 100% Điểm trung bình cộng các môn học ở THPT
3 Đại học Bình Dương 6 học kỳ 100% 3 môn theo khối đăng ký xét tuyển
4 Đại học Nguyễn Trãi 5 học kỳ 3 môn theo khối đăng ký xét tuyển
5 Đại học Quốc tế Sài Gòn Lớp 12 6.0 điểm hệ Đại học; 5.5 điểm hệ Cao đẳng Điểm trung bình các môn xét tuyển
6 Đại học Hòa Bình 5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12 18 điểm hệ Đại học; 16.5 điểm hệ Cao đẳng 70% Tổng điểm các môn khối A 17 điểm (năng khiếu 5.5 điểm, văn hóa 6 điểm); Tổng điểm các môn khối H, H1 17.5 điểm (năng khiếu 5.5 điểm, văn hóa 6 điểm); Tổng điểm các môn khối V, V1
7 Đại học Hoa Sen 3 năm lớp 10, 11, 12 6.0 điểm hệ Đại học; 5.5 điểm hệ Cao đẳng Điểm trung bình cộng
8 Đại học công nghệ miền Đông 5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12 6.0 điểm hệ Đại học; 5.5 điểm hệ Cao đẳng Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
9 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2 học kỳ lớp 12 6.0 điểm hệ Đại học; 5.5 điểm hệ Cao đẳng 40% Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
10 Đại học công nghệ TPHCM Lớp 12 18 điểm hệ Đại học; 16.5 điểm hệ Cao đẳng. Riêng ngành dược cao hơn 2  điểm cả hệ Đại học và Cao đẳng 30% Điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển
11 Đại học Kinh tế tài chính TPHCM Lớp 12 18 điểm hệ Đại học; 16.5 điểm hệ Cao đẳng. 30% Tổng điểm các môn xét tuyển
12 Đại học sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long 3 năm lớp 10, 11, 12 Tổng điểm trung bình các môn xét tuyển
13 Đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội Học bạ THPT Xét tuyển đại học bằng học bạ
14 Đại học Tài nguyên môi trường Thành phố Hồ Chí Minh 5 học kỳ 18 điểm 10% 3 môn theo khối đăng ký xét tuyển
15 Học viện báo chí tuyên truyền (Điều kiện sơ tuyển) Học bạ THPT 6 điểm Kết quả học tập trung bình từng năm học
16 Học viện báo chí tuyên truyền (Điều kiện sơ tuyển) Học bạ THPT 6 điểm Kết quả học tập trung bình từng năm học
17 Đại học Đông Đô (Điều kiện xét tuyển) 2 học kì lớp 12 36 điểm Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12
18 Đại học Đại Nam Lớp 12 18 điểm hệ Đại học Tổng điểm các môn xét tuyển
19 Đại học Kinh tế Nghệ An 3 năm lớp 10, 11, 12 18 điểm hệ Đại học;  16,5 điểm hệ Cao đẳng. 70% Xét tuyển đại học bằng học bạ
20 Đại học Hồng Đức 3 năm lớp 10, 11, 12 18 điểm Đại học; 16,5 điểm Cao đẳng Tổng điểm các  môn xét tuyển
21 Đại học Nguyễn Tất Thành Lớp 12 15 điểm Đại học; 12 điểm Cao đẳng. Tổng điểm các môn xét tuyển
22 Đại học Tân Trào Lớp 12 18 điểm Đại học; 16,5 điểm Cao đẳng Tổng điểm các môn xét tuyển
23 Đại học Khoa học Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển) 2 học kì lớp 12 36 điểm Xét tuyển đại học bằng học bạ
24 Đại học Xây dựng miền Trung 6 học kỳ 6.0 điểm Đại học; 5.5 điểm Cao đẳng 25% Đại học; 50% Cao đẳng Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
25 Đại học Trưng Vương Lớp 12 6.0 điểm Đại học; 5.5 điểm Cao đẳng 70% Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
26 Đại học Hải Phòng Lớp 12 6.0 điểm Đại học; 5.5 điểm Cao đẳng. 40% Điểm trung bình cộng các môn học ở THPT
27 Đại học Nông lâm Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển) 2 học kì lớp 12 36 điểm 40% Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12
28 Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định (chỉ dùng để xét tuyển đại học công nghệ, cử nhân kinh tế và cao đẳng) Lớp 12 18 điểm Đại học; 16,5 điểm Cao đẳng. 40% Tổng điểm các môn xét tuyển
29 Đại học Đồng Tháp Học bạ THPT Xét tuyển đại học bằng học bạ
30 Đại học Lâm nghiệp Học bạ THPT 40% 40%
31 Đại học Kinh tế Luật ĐH Quốc gia TPHCM 3 năm lớp 10, 11, 12 6,5 điểm Đại học; 6 điểm Cao đẳng Điểm trung bình cộng các điểm trung bình 3 năm học
32 Đại học Quốc gia TPHCM 3 năm lớp 10, 11, 12 6,5 điểm Đại học; 6 điểm Cao đẳng Điểm trung bình cộng các điểm trung bình 3 năm học
33 Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum Học bạ THPT
34 Khoa Giáo dục thể chất – ĐH Huế 5 học kì 10 điểm 50% Tổng điểm trung bình cộng toán và sinh
35 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị 5 học kì 18 điểm 30% Xét tuyển đại học bằng học bạ
36 Đại học Khoa học – ĐH Huế (ngành Kiến trúc) 4 học kì 12 điểm 20% Điểm trung  bình cộng của các môn đăng ký xét tuyển
37 Đại học Tiền Giang 5 học kì Xét tuyển đại học bằng học bạ
38 Đại học Buôn Ma Thuột (Dược học) 4 học kì 18 điểm 50% Điểm  trung bình của tổ hợp 03 môn (khối A&B) của 4 học kỳ
39 Đại học Văn hóa thể thao và Du lịch Thanh Hóa Học bạ THPT 60%
40 Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên Học bạ THPT Điểm trung  bình cộng của các môn đăng ký xét tuyển
41 Đại học Kinh tế và quản trị kinh doanh Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển) Lớp 12 36 điểm Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12
42 Khoa quốc tế – Đại học Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển) 2 học kì lớp 12 40 điểm 40% Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12
43 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 2 học kì lớp 12 36 điểm 40% Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12
44 Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông 2 học kì lớp 12 36 điểm 50% Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12
45 Đại học Hàng hải Việt Nam Học bạ THPT Các trường xét tuyển học bạ 2018
46 Đại học Thái Bình Dương Lớp 12 6,0 Đại học; 5,5 Cao đẳng Điểm trung bình lớp 12
47 Đại học Hùng Vương Học bạ THPT 49
48 Đại học Yersin Đà Lạt Lớp 12 18 điểm Đại học; 16,5 điểm Cao đẳng. Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12
49 Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh Lớp 12 6.0 điểm Đại học; 5.5 điểm Cao đẳng Điểm trung bình lớp 12
50 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng Học bạ THPT 20-30% Xét tuyển đại học bằng học bạ
51 Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh Lớp 12 6.0 điểm Đại học; 5.5 điểm Cao đẳng Điểm trung bình lớp 12
52 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh Lớp 12 18 điểm Đại học; 16,5 điểm Cao đẳng Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12
53 Đại học Công nghệ TPHCM Lớp 12 18 điểm Đại học; 16,5 điểm Cao đẳng Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12
54 Đại học Đông Á Lớp 12 6.0 điểm Đại học; 5.5 điểm Cao đẳng Điểm trung bình lớp 12
55 Đại học Lương Thế Vinh Lớp 12 Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12
56 Đại học Công nghệ thông tin Gia Định Lớp 12 6.0 (ĐH); 5.5 (CĐ) 80% Điểm trung bình lớp 12
57 Đại học Phú Xuân Lớp 12 18 điểm Đại học; 16,5 điểm Cao đẳng 50% Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12
58 Đại học Trà Vinh Học bạ THPT Xét tuyển đại học bằng học bạ
59 Đại học Công nghiệp Việt trì Lớp 12 18 điểm Đại học Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12
60 Đại học Kinh tế công nghiệp Long An Lớp 12 60% Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12
61 Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng Học bạ THPT Kết quả 2 môn xét tuyển
62 Đại học Hoa Lư Lớp 12 6.0 điểm Đại học; 5.5 điểm Cao đẳng. Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
63 Đại học Võ Trường Toản Học bạ THPT 50%
64 Đại học Kiên Giang Học bạ THPT 60%
65 Đại học Dân Lập Hải Phòng Lớp 12 6 điểm 50% Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển
66 Đại học Kinh Bắc Lớp 12 6.0 điểm Đại học; 5.5 điểm Cao đẳng 40% Điểm trung bình lớp 12
67 Đại học Duy Tân 2 học kì lớp 12 18 điểm Đại học; 16,5 điểm Cao đẳng 40% Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển
68 Đại học Nông lâm Bắc Giang 3 năm lớp 10, 11, 12 6.0 điểm Đại học Điểm bình quân của điểm trung bình 3 năm THPT
69 Đại học Sao Đỏ 3 năm lớp 10, 11, 12 Xét tuyển đại học bằng học bạ
70 Đại học Quốc Tế Hồng Bàng Lớp 12 18 điểm 50% Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển
71 Đại học Thể Dục thể thao Bắc Ninh Lớp 12 10 điểm 75% Tổng của trung bình cộng điểm Toán và Sinh
72 Đại học Tây Đô Học bạ THPT 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ) Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
73 Đại học Bạc Liêu 5 học kì
74 Đại học Tài Chính quản trị kinh doanh 3 năm lớp 10, 11, 12 6 điểm 30% Xét tuyển đại học bằng học bạ
75 Đại học Quảng Bình 3 năm lớp 10, 11, 12
76 Đại học Tài Chính quản trị kinh doanh 3 năm lớp 10, 11, 12 6 điểm 30% Điểm bình quân của điểm trung bình 3 năm THPT
77 Đại học Quảng Bình 3 năm lớp 10, 11, 12
78 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội 3 năm lớp 10, 11, 12 18 điểm 30% Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển
79 Đại học Mỹ thuật Công Nghiệp Học bạ THPT
80 Đại học Mỹ thuật Việt Nam Học bạ THPT
81 Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị Học bạ THPT 80%
82 Đại học FPT 5 học kỳ 30% Xét tuyển đại học bằng học bạ
83 Đại học Thái Bình Lớp 12 30%
84 Đại học Tây Bắc 5 học kỳ 18 điểm Đại học; 16,5 điểm Cao đẳng 50% Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển
85 Đại học Công nghiệp Vinh Học bạ THPT 70%
86 Đại học Phương Đông Lớp 12
87 Đại học Hải Dương 6.0 điểm Đại học; 5.5 điểm Cao đẳng 50% Điểm trung bình 3 môn xét tuyển
88 Đại học Việt Bắc 3 năm lớp 10, 11, 12 70%
89 Đại học Thành Đông Lớp 12 80%
90 Đại học Thành Tây Lớp 12 6.0 điểm Đại học 60% Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
91 Đại học Phạm Văn Đồng Lớp 12 50%
92 Đại học Công nghệ Sài Gòn Học bạ THPT Xét tuyển đại học bằng học bạ
93 Đại học kinh tế kỹ thuật Bình Dương Học bạ THPT 70%
94 Đại học Phan Châu Trinh Lớp 12 6.0 điểm Đại học; 5.5 điểm Cao đẳng Điểm trung bình chung các môn
95 Đại học Quốc tế Miền Đông Lớp 12 18 điểm 40% Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển
96 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh Xét tuyển đại học bằng học bạ
97 Đại học thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh 5 học kỳ Xét tuyển đại học bằng học bạ
Xét tuyển Đại học bằng học bạ 
Xét tuyển Đại học bằng học bạ

Xét tuyển Đại học bằng học bạ là xét tuyển dựa trên kết quả học tập ghi trong học bạ THPT giúp thí sinh có nhiều cơ hội học đại học.

Học bổng ưu đãi 100% toàn khóa học
Học bổng ưu đãi 100% toàn khóa học
Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây
Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây

Việc làm Sinh viên

Danh sách trường Xét học bạ

Danh sách trường Xét học bạ

Trường Đại học Thành Đô

Xét học bạ vào Đại học

Xét học bạ vào Đại học

Thông báo tuyển sinh

Bài viết liên quan

Hướng nghiệp chọn nghề